TOP từ và cụm từ tiếng Anh trong hướng dẫn đan len

322

Có nhiều khi bạn tìm được một bài hướng dẫn đan một mẫu áo rất đẹp. Nhưng rào cản ngôn ngữ khiến bạn lúng túng. Dưới đây là một số các từ, cụm từ cơ bản thường thấy khi đọc hướng dẫn bằng tiếng Anh. Hy vọng rằng ngoài niềm vui là đan móc thì các bạn cũng có thể bổ sung một vốn tiếng Anh. Từ đó dễ dàng hơn trong việc đọc hướng dẫn CHART bằng tiếng Anh.

Các từ, cụm từ tiếng Anh trong hướng dẫn đan len

Dưới đây là Bảng các từ / cụm từ thường thấy khi đọc hướng dẫn đan bằng tiếng Anh.

Từ/cụm từ Nghĩa
Cast on Bắt mũi
Knit (v) đan xuống, (n) đan
Purl đan lên
Cast off/ bind off Chiết mũi
Abbreviation Viết tắt
Tension đan thử để đo xem bao nhiêu mũi đan, và bao nhiêu hàng thì được 10 cm
Gauge = tension
Pattern Mẫu
Chart hình vẽ mô tả hướng dẫn đan bằng kí hiệu
Stitch mũi đan
Needles Que đan
Row hàng đan
Round Vòng đan (đan khép kín thành vòng)
Maker kẹp đánh dấu, vòng đánh dấu, dụng cụ đánh dấu
Cable stitch que đan để đan vặn thừng
Holder que đan tạm, hoặc sợi len để có thể giữ các mũi không bị tuột
Front Thân trước
Back thân sau
Sleeve tay áo
Edge mép áo, viền áo
Seam mép, viền
neck cổ áo
Armhole/armpit nách áo
Neckline viền cổ áo
Neckband nẹp cổ áo
Increase stitch Thêm mũi đan
Decrease stitch Giảm mũi đan
Slip 1 stitch trượt 1 mũi (chuyển mũi đan sang que phải mà ko đan)
Right side (RS) mặt phải
Wrong side (WS) mặt trái
Repeat lặp lại
Repeat last 2 rows 4 times more lặp lại 2 hàng cuối 4 lần nữa
Each end of next 3 rows ở cuối của 3 hàng tiếp theo
Every row tất cả các hàng
Every other row các hàng xen kẽ (cứ hai hàng một)
Knit to last 4 stitches đan xuống đến 4 mũi cuối
At the same time đồng thời, cùng một lúc
Change to the larger/smaller needles đổi sang que lớn/nhỏ hơn
Wrap quấn (thường dùng để quấn len quanh que đan)
Twist Xoắn (ví dụ twisted RIB)
Next row Hàng tiếp theo
Break yarn cắt len, ngắt len
Reversing shape/shaping tạo dáng ngược với phần còn lại. Ví dụ đã đan xong 1 bên cổ áo bên còn lại đan ngược lại với bên kia cổ áo
Work in patt as foll đan theo mẫu như sau
Pick up 20 stitches móc lên 20 mũi. Dọc theo viền của mảnh áo đã đan, dùng 1 sợi len, móc qua các mũi ở mảnh đã đan để tạo thành mũi mới
Cont straight until sleeve meas 20 cm đan tiếp ( như trước đó, không tăng hay giảm mũi) cho đến khi tay áo đo được chiều dài 20 cm

Tạm Kết

Trên đây là những từ, cụm từ tiếng Anh trong hướng dẫn đan len cũng như trải nghiệm của bản thân mình. Khi mới bước vào bộ môn đan len mình khá khó khăn với vấn đề. Nhờ vậy, mà mình note để thực hành đan len và nhanh tiến bộ hơn.

tu-tieng-anh-trong-dan-len

Chúc các bạn sớm tiếp cận được bộ môn đan móc len nhẹ nhàng và sáng tạo nhé!